TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mauspad

danh từ giống trung
/ˈmaʊ̯spɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mauspads · sinh cách: des Mauspads

das Mauspad nghĩa là lót chuột.

Nghĩa của Mauspad

Danh từ · giống trung

  1. Lót chuột.

Biến cách của Mauspad (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mauspaddie Mauspads
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mauspadsder Mauspads
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mauspadden Mauspads
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mauspaddie Mauspads

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse pad; mouse mat; touchpad

Câu hỏi thường gặp

Mauspad nghĩa là gì?

Mauspad (danh từ) nghĩa là lót chuột.

Mauspad là der, die hay das?

Mauspad là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mauspad); số nhiều: die Mauspads.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.