der Hase
số nhiều: die Hasen · sinh cách: des Hasen
der Hase nghĩa là thỏ rừng.
Nghĩa của Hase
Danh từ · giống đực
- Thỏ rừng.
Biến cách của Hase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hase | die Hasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hasen | der Hasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hasen | den Hasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hasen | die Hasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hase
- Mein Name ist Hase. Tên tôi là Hase. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #560377
- Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061
- Es ist nicht leicht einen Hasen mit der Hand zu fangen. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hare (animal of either sex); the constellation Lepus
Câu hỏi thường gặp
Hase nghĩa là gì?
Hase (danh từ) nghĩa là thỏ rừng.
Hase là der, die hay das?
Hase là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hase); số nhiều: die Hasen.