TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hase

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hasen · sinh cách: des Hasen

der Hase nghĩa là thỏ rừng.

Nghĩa của Hase

Danh từ · giống đực

  1. Thỏ rừng.

Biến cách của Hase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hasedie Hasen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hasender Hasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hasenden Hasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hasendie Hasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hase

  • Mein Name ist Hase. Tên tôi là Hase. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #560377
  • Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061
  • Es ist nicht leicht einen Hasen mit der Hand zu fangen. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626206

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hare (animal of either sex); the constellation Lepus

Câu hỏi thường gặp

Hase nghĩa là gì?

Hase (danh từ) nghĩa là thỏ rừng.

Hase là der, die hay das?

Hase là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hase); số nhiều: die Hasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.