TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Computermaus

danh từ giống cái
[kɔmˈpjuːtɐˌmaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Computermäuse · sinh cách: der Computermaus

die Computermaus nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Nghĩa của Computermaus

Danh từ · giống cái

  1. Chuột, chuột máy tính.

Biến cách của Computermaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Computermausdie Computermäuse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Computermausder Computermäuse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Computermausden Computermäusen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Computermausdie Computermäuse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Computermaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer mouse

Câu hỏi thường gặp

Computermaus nghĩa là gì?

Computermaus (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Computermaus là der, die hay das?

Computermaus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Computermaus); số nhiều: die Computermäuse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.