die Rechnermaus
số nhiều: die Rechnermäuse · sinh cách: der Rechnermaus
die Rechnermaus nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Nghĩa của Rechnermaus
Danh từ · giống cái
- Chuột, chuột máy tính.
Biến cách của Rechnermaus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rechnermaus | die Rechnermäuse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rechnermaus | der Rechnermäuse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rechnermaus | den Rechnermäusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rechnermaus | die Rechnermäuse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rechnermaus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer mouse
Câu hỏi thường gặp
Rechnermaus nghĩa là gì?
Rechnermaus (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Rechnermaus là der, die hay das?
Rechnermaus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rechnermaus); số nhiều: die Rechnermäuse.