der Schatz
der Schatz nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.
Nghĩa của Schatz
Danh từ · giống đực
- Của quý, vật quý, người yêu quý, người được việc.
- Kho báu, châu báu.
- Người yêu.
- Cưng.
Biến cách của Schatz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schatz | die Schätze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schatzes | der Schätze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schatz | den Schätzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schatz | die Schätze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schatz
Đồng nghĩa
Họ từ của Schatz
Câu ví dụ với Schatz
- Tom hat einen Schatz gefunden. Tom đã tìm thấy một con heo rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552268
- Schatz, wie spät ist es? Cưng ơi, mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025861
- Tom fand einen Schatz. Tom đã tìm thấy một con heo rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552266
- Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537609
- Gerüchten zufolge sollen dort Schätze versteckt sein. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12284635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treasure; darling, sweetheart, honey
Câu hỏi thường gặp
Schatz nghĩa là gì?
Schatz (danh từ) nghĩa là của quý, vật quý, kho báu, châu báu.
Schatz là der, die hay das?
Schatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schatz).