TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schatten

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃatən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schattens

der Schatten nghĩa là bóng, bóng tối.

Nghĩa của Schatten

Danh từ · giống đực

  1. Bóng.
  2. Bóng tối.

Biến cách của Schatten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schattendie Schatten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schattensder Schatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schattenden Schatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schattendie Schatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schatten

  • Sie saßen im Schatten dieses großen Baumes. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773881
  • Bäume spenden Schatten. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244952
  • Ich setzte mich in den Schatten eines Baumes und las ein Buch. Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shade, shadow

Câu hỏi thường gặp

Schatten nghĩa là gì?

Schatten (danh từ) nghĩa là bóng, bóng tối.

Schatten là der, die hay das?

Schatten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schatten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.