TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schatzkammer

danh từ giống cái
/ˈʃat͡sˌkamɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schatzkammern · sinh cách: der Schatzkammer

die Schatzkammer nghĩa là kho bạc, ngân khố.

Nghĩa của Schatzkammer

Danh từ · giống cái

  1. Kho bạc, ngân khố, công khố.

Biến cách của Schatzkammer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schatzkammerdie Schatzkammern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schatzkammerder Schatzkammern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schatzkammerden Schatzkammern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schatzkammerdie Schatzkammern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ treasure chamber, treasury; treasury department

Câu hỏi thường gặp

Schatzkammer nghĩa là gì?

Schatzkammer (danh từ) nghĩa là kho bạc, ngân khố.

Schatzkammer là der, die hay das?

Schatzkammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schatzkammer); số nhiều: die Schatzkammern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.