TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kacken

/ˈkakən/ giọng máy của trình duyệt

kacken nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.

Nghĩa của kacken

Động từ

  1. Đi ỉa, đi tiêu, ỉa.

Chia động từ kacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekacktPhân từ I: kackend

Hiện tại Präsens

  • ich kacke
  • du kackst
  • er/sie/es kackt
  • wir kacken
  • ihr kackt
  • sie/Sie kacken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kackte
  • du kacktest
  • er/sie/es kackte
  • wir kackten
  • ihr kacktet
  • sie/Sie kackten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekackt
  • du hast gekackt
  • er/sie/es hat gekackt
  • wir haben gekackt
  • ihr habt gekackt
  • sie/Sie haben gekackt

Tương lai Futur I

  • ich werde kacken
  • du wirst kacken
  • er/sie/es wird kacken
  • wir werden kacken
  • ihr werdet kacken
  • sie/Sie werden kacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kacke
  • du kackest
  • er/sie/es kacke
  • wir kacken
  • ihr kacket
  • sie/Sie kacken

Mệnh lệnh Imperativ

  • kack! (du)
  • kackt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kacken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shit

Câu hỏi thường gặp

kacken nghĩa là gì?

kacken (động từ) nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.

Chia động từ kacken ở thì hiện tại thế nào?

ich kacke, du kackst, er/sie/es kackt, wir kacken, ihr kackt, sie/Sie kacken. Phân từ II: gekackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.