der/das Kader
/ˈkaːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kaders
der/das Kader nghĩa là cán bộ.
Nghĩa của Kader
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Cán bộ.
Biến cách của Kader (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Kader | die Kader |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kaders | der Kader |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kader | den Kadern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Kader | die Kader |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squad (body of the players of a team or club); cadre (body of officers forming a new regiment); cadre (the ideologically trained elite, which is to fill all public and economic leadership positions); cadre; leader (an individual in the above elite); a highly skilled or highly motivated person or group of persons
Câu hỏi thường gặp
Kader nghĩa là gì?
Kader (danh từ) nghĩa là cán bộ.
Kader là der, die hay das?
Kader là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Kader).