TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kaffee

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkafe/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kaffees · sinh cách: des Kaffees

der Kaffee nghĩa là hột cà phê, hạt cà phê, cà phê.

Nghĩa của Kaffee

Danh từ · giống đực

  1. Hột cà phê, hạt cà phê.
  2. Cà phê.
  3. Cây cà phê.

Biến cách của Kaffee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kaffeedie Kaffees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaffeesder Kaffees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaffeeden Kaffees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kaffeedie Kaffees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kaffee

Cụm từ, thành ngữ với Kaffee

Câu ví dụ với Kaffee

  • Wie wäre es mit einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599758
  • Was sagst du zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702673
  • Was sagt ihr zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702674
  • Was sagen Sie zu einer Tasse Kaffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702675
  • Tom mag keine Milch in den Kaffee. Tom không thích bỏ sữa vào cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610193
  • Könnte ich noch einen Kaffee haben, bitte? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448156
  • Na, trink doch einfach Kaffee oder so. Thì, cứ uống tạm cà phê hay gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725421
  • Dieser Kaffee ist nicht heiß genug. Cà phê này nguội nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffee (beverage made by infusing coffee beans in hot water); afternoon coffee, afternoon tea, coffee and cake (afternoon meal in northern and central Germany, particularly on Sundays)

Câu hỏi thường gặp

Kaffee nghĩa là gì?

Kaffee (danh từ) nghĩa là hột cà phê, hạt cà phê, cà phê.

Kaffee là der, die hay das?

Kaffee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kaffee); số nhiều: die Kaffees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.