die löslicher Kaffee
số nhiều: die lösliche Kaffees · sinh cách: der löslichen Kaffees
die löslicher Kaffee nghĩa là cà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan.
Nghĩa của löslicher Kaffee
Danh từ · giống cái
- Cà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với löslicher Kaffee
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instant coffee
Câu hỏi thường gặp
löslicher Kaffee nghĩa là gì?
löslicher Kaffee (danh từ) nghĩa là cà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan.
löslicher Kaffee là der, die hay das?
löslicher Kaffee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die löslicher Kaffee); số nhiều: die lösliche Kaffees.