kahl
/kaːl/ giọng máy của trình duyệt
kahl nghĩa là trọc, hói.
Nghĩa của kahl
Tính từ
- Trọc, hói.
So sánh của kahl
| So sánh hơn | kahler |
| So sánh nhất | am kahlsten |
Câu ví dụ với kahl
- Tom ist kahl. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bald, hairless; barren, bleak, empty, stark, bland
Câu hỏi thường gặp
kahl nghĩa là gì?
kahl (tính từ) nghĩa là trọc, hói.