die Kacke
danh từ giống cái
/ˈkakə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Kacke
die Kacke nghĩa là phân, cứt.
Nghĩa của Kacke
Danh từ · giống cái
- Phân, cứt.
Biến cách của Kacke (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kacke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kacke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kacke |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kacke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kacke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crap (something of poor quality; feces)
Câu hỏi thường gặp
Kacke nghĩa là gì?
Kacke (danh từ) nghĩa là phân, cứt.
Kacke là der, die hay das?
Kacke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kacke).