der Stuhl
số nhiều: die Stühle · sinh cách: des Stuhles
der Stuhl nghĩa là ghế.
Nghĩa của Stuhl
Danh từ · giống đực
- Ghế.
Biến cách của Stuhl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stuhl | die Stühle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stuhles | der Stühle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stuhl | den Stühlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stuhl | die Stühle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stuhl
Đồng nghĩa
Họ từ của Stuhl
Cụm từ, thành ngữ với Stuhl
- Heiliger Stuhl — Tòa thánh.
Câu ví dụ với Stuhl
- Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444125
- Die Katze ist auf dem Stuhl. Con mèo ở trên ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8556420
- Es ist unter dem Stuhl. Nó ở dưới cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1806586
- Tom nahm sich einen Stuhl. Tom đã cầm lấy cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344929
- Ich liebe diesen Stuhl. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394169
- Hol noch einen Stuhl! Lấy thêm cái ghế nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9056531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a chair (to sit on); a chair (professorship); a see (bishop's seat: bishopric); feces, stool
Câu hỏi thường gặp
Stuhl nghĩa là gì?
Stuhl (danh từ) nghĩa là ghế.
Stuhl là der, die hay das?
Stuhl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stuhl); số nhiều: die Stühle.