TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stuhl

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtuːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stühle · sinh cách: des Stuhles

der Stuhl nghĩa là ghế.

Nghĩa của Stuhl

Danh từ · giống đực

  1. Ghế.

Biến cách của Stuhl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stuhldie Stühle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stuhlesder Stühle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stuhlden Stühlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stuhldie Stühle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stuhl

Đồng nghĩa

Họ từ của Stuhl

Cụm từ, thành ngữ với Stuhl

Câu ví dụ với Stuhl

  • Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444125
  • Die Katze ist auf dem Stuhl. Con mèo ở trên ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8556420
  • Es ist unter dem Stuhl. Nó ở dưới cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1806586
  • Tom nahm sich einen Stuhl. Tom đã cầm lấy cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344929
  • Ich liebe diesen Stuhl. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394169
  • Hol noch einen Stuhl! Lấy thêm cái ghế nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9056531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a chair (to sit on); a chair (professorship); a see (bishop's seat: bishopric); feces, stool

Câu hỏi thường gặp

Stuhl nghĩa là gì?

Stuhl (danh từ) nghĩa là ghế.

Stuhl là der, die hay das?

Stuhl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stuhl); số nhiều: die Stühle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.