der Tisch
số nhiều: die Tische · sinh cách: des Tisches
der Tisch nghĩa là bàn.
Nghĩa của Tisch
Danh từ · giống đực
- Bàn.
Biến cách của Tisch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tisch | die Tische |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tisches | der Tische |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tisch | den Tischen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tisch | die Tische |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tisch
Đồng nghĩa
Họ từ của Tisch
Câu ví dụ với Tisch
- Ich habe einen Tisch ausgeliehen. Tôi đã mượn một cái bàn.Tatoeba #1800686
- Würdest du den Tisch für mich abwischen? Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370482
- Wir legten die Bücher auf den Tisch. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519482
- Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301941
- Setzen wir uns an den Tisch dort! Chúng ta chuyển qua cái bàn đó nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4405091
- Auf dem Tisch liegt eine Melone. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379045
- Sie legte das Bild umgedreht auf den Tisch. Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276396
- Unter dem Tisch ist eine Maus. Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dining table, dinner table; desk (table used for writing); bench, workbench (table at which manual work is done); meal (food served or eaten as a repast)
Câu hỏi thường gặp
Tisch nghĩa là gì?
Tisch (danh từ) nghĩa là bàn.
Tisch là der, die hay das?
Tisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tisch); số nhiều: die Tische.