der Nachtisch
số nhiều: die Nachtische · sinh cách: des Nachtisches
der Nachtisch nghĩa là tráng miệng.
Nghĩa của Nachtisch
Danh từ · giống đực
- Tráng miệng.
Biến cách của Nachtisch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nachtisch | die Nachtische |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nachtisches | der Nachtische |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nachtisch | den Nachtischen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nachtisch | die Nachtische |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachtisch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Nachtisch
- Ich hätte gern Kuchen als Nachtisch. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527786
- Nach dem Nachtisch war ich satt. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dessert, pudding (UK)
Câu hỏi thường gặp
Nachtisch nghĩa là gì?
Nachtisch (danh từ) nghĩa là tráng miệng.
Nachtisch là der, die hay das?
Nachtisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nachtisch); số nhiều: die Nachtische.