TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachträglich

/ˈnaːχˌtʁeːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

nachträglich nghĩa là muộn màng.

Nghĩa của nachträglich

Tính từ

  1. Muộn màng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ subsequent; additional; belated
  • Phó từ subsequently; afterwards; belatedly

Câu hỏi thường gặp

nachträglich nghĩa là gì?

nachträglich (tính từ) nghĩa là muộn màng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.