TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tippfehler

danh từ giống đực
/ˈtɪpˌfeːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tippfehlers

der Tippfehler nghĩa là của thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả, lỗi đánh vần.

Nghĩa của Tippfehler

Danh từ · giống đực

  1. Của thợ in, lỗi in ấn.
  2. Lỗi chính tả, lỗi đánh vần.

Biến cách của Tippfehler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tippfehlerdie Tippfehler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tippfehlersder Tippfehler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tippfehlerden Tippfehlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tippfehlerdie Tippfehler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tippfehler

  • Das ist ein Tippfehler. Entschuldigung! Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ typo, typographical error (specifically in typed text, not penned)

Câu hỏi thường gặp

Tippfehler nghĩa là gì?

Tippfehler (danh từ) nghĩa là của thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả, lỗi đánh vần.

Tippfehler là der, die hay das?

Tippfehler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tippfehler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.