das Tischtennis
sinh cách: des Tischtennis
das Tischtennis nghĩa là bóng bàn.
Nghĩa của Tischtennis
Danh từ · giống trung
- Bóng bàn.
Biến cách của Tischtennis (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Tischtennis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tischtennis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tischtennis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Tischtennis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tischtennis
- Pingpong nennt man auch Tischtennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2177509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table tennis, ping pong
Câu hỏi thường gặp
Tischtennis nghĩa là gì?
Tischtennis (danh từ) nghĩa là bóng bàn.
Tischtennis là der, die hay das?
Tischtennis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tischtennis).