TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Heiliger Stuhl

/ˌhaɪ̯lɪɡɐ ˈʃtuːl/ giọng máy của trình duyệt

Heiliger Stuhl nghĩa là tòa thánh.

Nghĩa của Heiliger Stuhl

Danh từ riêng

  1. Tòa thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Holy See (episcopal see of the Roman Catholic Church)

Câu hỏi thường gặp

Heiliger Stuhl nghĩa là gì?

Heiliger Stuhl (danh từ riêng) nghĩa là tòa thánh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.