TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stumm

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃtʊm/ giọng máy của trình duyệt

stumm nghĩa là câm, không biết nói gì.

Nghĩa của stumm

Tính từ

  1. Câm.
  2. Không biết nói gì.

So sánh của stumm

So sánh hơnstummer
So sánh nhấtam stummsten

Họ từ của stumm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mute; dumb (unable to speak); silent (not speaking); with verbs or adverbs expressing a grade or temporary state; non-verbal, not explicitly expressed; silent; mute; silent (unpronounced)

Câu hỏi thường gặp

stumm nghĩa là gì?

stumm (tính từ) nghĩa là câm, không biết nói gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.