TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sessel

danh từ giống đực
/ˈzɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sessels

der Sessel nghĩa là ghế bành, ghế.

Nghĩa của Sessel

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ Ghế bành.
  2. Áo Ghế.

Biến cách của Sessel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sesseldie Sessel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sesselsder Sessel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sesselden Sesseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sesseldie Sessel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sessel

Đồng nghĩa

Họ từ của Sessel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armchair, easy chair (comfortable chair with supports for the arms or elbows); chair (any item of furniture used for sitting by one person)

Câu hỏi thường gặp

Sessel nghĩa là gì?

Sessel (danh từ) nghĩa là ghế bành, ghế.

Sessel là der, die hay das?

Sessel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sessel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.