TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Serviette

danh từ giống cái
/zɛrˈvi̯ɛtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Servietten · sinh cách: der Serviette

die Serviette nghĩa là khăn ăn.

Nghĩa của Serviette

Danh từ · giống cái

  1. Khăn ăn.

Biến cách của Serviette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Serviettedie Servietten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Servietteder Servietten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Servietteden Servietten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Serviettedie Servietten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Serviette

  • Könnten Sie mir eine Serviette reichen? Bạn có thể đưa cho tôi khăn giấy được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ napkin, serviette

Câu hỏi thường gặp

Serviette nghĩa là gì?

Serviette (danh từ) nghĩa là khăn ăn.

Serviette là der, die hay das?

Serviette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Serviette); số nhiều: die Servietten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.