TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

setzen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

setzen nghĩa là đặt, để, ngồi xuống.

Nghĩa của setzen

Động từ

  1. Đặt, để (ở tư thế ngồi, đứng) (biên soạn)
  2. (sich setzen) ngồi xuống. (biên soạn)
  3. Đặt cược (auf + đối cách) (biên soạn)

Chia động từ setzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesetztPhân từ I: setzend

Hiện tại Präsens

  • ich setze
  • du setzt
  • er/sie/es setzt
  • wir setzen
  • ihr setzt
  • sie/Sie setzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte
  • du setztest
  • er/sie/es setzte
  • wir setzten
  • ihr setztet
  • sie/Sie setzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesetzt
  • du hast gesetzt
  • er/sie/es hat gesetzt
  • wir haben gesetzt
  • ihr habt gesetzt
  • sie/Sie haben gesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde setzen
  • du wirst setzen
  • er/sie/es wird setzen
  • wir werden setzen
  • ihr werdet setzen
  • sie/Sie werden setzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze
  • du setzest
  • er/sie/es setze
  • wir setzen
  • ihr setzet
  • sie/Sie setzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz! (du)
  • setzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của setzen

Câu ví dụ với setzen

  • Ich brech zusammen, wenn ich mich nicht setze. Nếu không ngồi xuống tôi sẽ ngấtTatoeba #535991
  • Ich habe vergessen, das auf die Liste zu setzen. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6080963
  • Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889
  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091
  • Ich setze es dir auf die Rechnung. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12406597
  • Ich denke, du setzt dich besser. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410411
  • Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
  • George fühlte, wie sich der Zug in Bewegung setzte. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit down; to settle (precipitate); to bet, wager [with auf (+ accusative) ‘on’]; to leap [with über (+ accusative) ‘over’]

Câu hỏi thường gặp

setzen nghĩa là gì?

setzen (động từ) nghĩa là đặt, để, ngồi xuống.

Chia động từ setzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze, du setzt, er/sie/es setzt, wir setzen, ihr setzt, sie/Sie setzen. Phân từ II: gesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.