TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufsetzen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌzɛt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của aufsetzen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on (something to be worn on the head); to put on (coffee or tea); to draft; to compose (a written document); to sit up; to touch down; to touch the ground
  • Danh từ touchdown

Chia động từ aufsetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgesetztPhân từ I: aufsetzend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze auf
  • du setzt auf
  • er/sie/es setzt auf
  • wir setzen auf
  • ihr setzt auf
  • sie/Sie setzen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte auf
  • du setztest auf
  • er/sie/es setzte auf
  • wir setzten auf
  • ihr setztet auf
  • sie/Sie setzten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgesetzt
  • du hast aufgesetzt
  • er/sie/es hat aufgesetzt
  • wir haben aufgesetzt
  • ihr habt aufgesetzt
  • sie/Sie haben aufgesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufsetzen
  • du wirst aufsetzen
  • er/sie/es wird aufsetzen
  • wir werden aufsetzen
  • ihr werdet aufsetzen
  • sie/Sie werden aufsetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze auf
  • du setzest auf
  • er/sie/es setze auf
  • wir setzen auf
  • ihr setzet auf
  • sie/Sie setzen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz auf! (du)
  • setzt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufsetzen

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ aufsetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze auf, du setzt auf, er/sie/es setzt auf, wir setzen auf, ihr setzt auf, sie/Sie setzen auf. Phân từ II: aufgesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.