TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinsetzen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɪnˌzɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của hinsetzen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit down; to put, place (in a given position)

Chia động từ hinsetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hingesetztPhân từ I: hinsetzend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze hin
  • du setzt hin
  • er/sie/es setzt hin
  • wir setzen hin
  • ihr setzt hin
  • sie/Sie setzen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte hin
  • du setztest hin
  • er/sie/es setzte hin
  • wir setzten hin
  • ihr setztet hin
  • sie/Sie setzten hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hingesetzt
  • du hast hingesetzt
  • er/sie/es hat hingesetzt
  • wir haben hingesetzt
  • ihr habt hingesetzt
  • sie/Sie haben hingesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde hinsetzen
  • du wirst hinsetzen
  • er/sie/es wird hinsetzen
  • wir werden hinsetzen
  • ihr werdet hinsetzen
  • sie/Sie werden hinsetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze hin
  • du setzest hin
  • er/sie/es setze hin
  • wir setzen hin
  • ihr setzet hin
  • sie/Sie setzen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz hin! (du)
  • setzt hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hinsetzen

  • Kann ich mich hier hinsetzen? Tôi có thể ngồi ở đây không?Tatoeba #345368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ hinsetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze hin, du setzt hin, er/sie/es setzt hin, wir setzen hin, ihr setzt hin, sie/Sie setzen hin. Phân từ II: hingesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.