TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herabsetzen

/hɛˈʁapˌzɛtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

herabsetzen nghĩa là giảm, bớt, giảm bớt.

Nghĩa của herabsetzen

Động từ

  1. Giảm, bớt, giảm bớt.

Chia động từ herabsetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herabgesetztPhân từ I: herabsetzend

Động từ tách: tiểu từ herab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze herab…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze herab
  • du setzt herab
  • er/sie/es setzt herab
  • wir setzen herab
  • ihr setzt herab
  • sie/Sie setzen herab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte herab
  • du setztest herab
  • er/sie/es setzte herab
  • wir setzten herab
  • ihr setztet herab
  • sie/Sie setzten herab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herabgesetzt
  • du hast herabgesetzt
  • er/sie/es hat herabgesetzt
  • wir haben herabgesetzt
  • ihr habt herabgesetzt
  • sie/Sie haben herabgesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde herabsetzen
  • du wirst herabsetzen
  • er/sie/es wird herabsetzen
  • wir werden herabsetzen
  • ihr werdet herabsetzen
  • sie/Sie werden herabsetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze herab
  • du setzest herab
  • er/sie/es setze herab
  • wir setzen herab
  • ihr setzet herab
  • sie/Sie setzen herab

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz herab! (du)
  • setzt herab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reduce (price etc.); to belittle (to knowingly say that something is smaller or less important than it actually is)

Câu hỏi thường gặp

herabsetzen nghĩa là gì?

herabsetzen (động từ) nghĩa là giảm, bớt, giảm bớt.

Chia động từ herabsetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze herab, du setzt herab, er/sie/es setzt herab, wir setzen herab, ihr setzt herab, sie/Sie setzen herab. Phân từ II: herabgesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.