ersetzen
ersetzen nghĩa là thay thế.
Nghĩa của ersetzen
Động từ
- Thay thế.
Chia động từ ersetzen
Hiện tại Präsens
- ich ersetze
- du ersetzt
- er/sie/es ersetzt
- wir ersetzen
- ihr ersetzt
- sie/Sie ersetzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ersetzte
- du ersetztest
- er/sie/es ersetzte
- wir ersetzten
- ihr ersetztet
- sie/Sie ersetzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ersetzt
- du hast ersetzt
- er/sie/es hat ersetzt
- wir haben ersetzt
- ihr habt ersetzt
- sie/Sie haben ersetzt
Tương lai Futur I
- ich werde ersetzen
- du wirst ersetzen
- er/sie/es wird ersetzen
- wir werden ersetzen
- ihr werdet ersetzen
- sie/Sie werden ersetzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ersetze
- du ersetzest
- er/sie/es ersetze
- wir ersetzen
- ihr ersetzet
- sie/Sie ersetzen
Mệnh lệnh Imperativ
- ersetz! (du)
- ersetzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ersetzen
- Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655
- Niemand kann Tom ersetzen. Không một ai có thể thay thế Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5063978
- Ihre Karte ist nicht mehr gültig. Sie müssen sie ersetzen. Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to replace
Câu hỏi thường gặp
ersetzen nghĩa là gì?
ersetzen (động từ) nghĩa là thay thế.
Chia động từ ersetzen ở thì hiện tại thế nào?
ich ersetze, du ersetzt, er/sie/es ersetzt, wir ersetzen, ihr ersetzt, sie/Sie ersetzen. Phân từ II: ersetzt.