TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ersetzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈzɛtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

ersetzen nghĩa là thay thế.

Nghĩa của ersetzen

Động từ

  1. Thay thế.

Chia động từ ersetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ersetztPhân từ I: ersetzend

Hiện tại Präsens

  • ich ersetze
  • du ersetzt
  • er/sie/es ersetzt
  • wir ersetzen
  • ihr ersetzt
  • sie/Sie ersetzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ersetzte
  • du ersetztest
  • er/sie/es ersetzte
  • wir ersetzten
  • ihr ersetztet
  • sie/Sie ersetzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ersetzt
  • du hast ersetzt
  • er/sie/es hat ersetzt
  • wir haben ersetzt
  • ihr habt ersetzt
  • sie/Sie haben ersetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde ersetzen
  • du wirst ersetzen
  • er/sie/es wird ersetzen
  • wir werden ersetzen
  • ihr werdet ersetzen
  • sie/Sie werden ersetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ersetze
  • du ersetzest
  • er/sie/es ersetze
  • wir ersetzen
  • ihr ersetzet
  • sie/Sie ersetzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ersetz! (du)
  • ersetzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ersetzen

  • Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655
  • Niemand kann Tom ersetzen. Không một ai có thể thay thế Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5063978
  • Ihre Karte ist nicht mehr gültig. Sie müssen sie ersetzen. Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to replace

Câu hỏi thường gặp

ersetzen nghĩa là gì?

ersetzen (động từ) nghĩa là thay thế.

Chia động từ ersetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich ersetze, du ersetzt, er/sie/es ersetzt, wir ersetzen, ihr ersetzt, sie/Sie ersetzen. Phân từ II: ersetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.