TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erschöpft

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈʃœp͡ft/ giọng máy của trình duyệt

erschöpft nghĩa là kiệt sức, mệt lử.

Nghĩa của erschöpft

Tính từ

  1. Kiệt sức, mệt lử. (biên soạn)

So sánh của erschöpft

So sánh hơnerschöpfter
So sánh nhấtam erschöpftesten

Câu ví dụ với erschöpft

  • Ich fühlte mich erschöpft, nachdem ich stundenlang gearbeitet hatte. Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5320700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exhausted; weary

Câu hỏi thường gặp

erschöpft nghĩa là gì?

erschöpft (tính từ) nghĩa là kiệt sức, mệt lử.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.