TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hocker

danh từ giống đực
/ˈhɔkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hockers

der Hocker nghĩa là ghế đẩu.

Nghĩa của Hocker

Danh từ · giống đực

  1. Ghế đẩu.

Biến cách của Hocker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hockerdie Hocker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hockersder Hocker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hockerden Hockern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hockerdie Hocker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hocker

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stool (of any height); one who cowers, perches, sits

Câu hỏi thường gặp

Hocker nghĩa là gì?

Hocker (danh từ) nghĩa là ghế đẩu.

Hocker là der, die hay das?

Hocker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hocker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.