koten
koten nghĩa là đại tiện.
Nghĩa của koten
Động từ
- Trang trọng Đại tiện.
Chia động từ koten
Hiện tại Präsens
- ich kote
- du kotest
- er/sie/es kotet
- wir koten
- ihr kotet
- sie/Sie koten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kotete
- du kotetest
- er/sie/es kotete
- wir koteten
- ihr kotetet
- sie/Sie koteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekotet
- du hast gekotet
- er/sie/es hat gekotet
- wir haben gekotet
- ihr habt gekotet
- sie/Sie haben gekotet
Tương lai Futur I
- ich werde koten
- du wirst koten
- er/sie/es wird koten
- wir werden koten
- ihr werdet koten
- sie/Sie werden koten
Giả định I Konjunktiv I
- ich kote
- du kotest
- er/sie/es kote
- wir koten
- ihr kotet
- sie/Sie koten
Mệnh lệnh Imperativ
- kot! (du)
- kotet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với koten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to defecate
Câu hỏi thường gặp
koten nghĩa là gì?
koten (động từ) nghĩa là đại tiện.
Chia động từ koten ở thì hiện tại thế nào?
ich kote, du kotest, er/sie/es kotet, wir koten, ihr kotet, sie/Sie koten. Phân từ II: gekotet.