TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschlafen

/ˈaʊ̯sˌʃlaːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausschlafen nghĩa là ngủ ngon, ngủ cho tỉnh.

Nghĩa của ausschlafen

Ngoại động từ

  1. Ngủ để cho vượt qua được.

Nội động từ

  1. Ngủ ngon, ngủ cho tỉnh.
    • sich ordentlich ausschlafenngủ ngon ban đêm

Động từ

  1. Ngủ nướng.

Chia động từ ausschlafen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeschlafenPhân từ I: ausschlafend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schlafe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schlafe aus
  • du schläfst aus
  • er/sie/es schläft aus
  • wir schlafen aus
  • ihr schlaft aus
  • sie/Sie schlafen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlief aus
  • du schliefst aus
  • er/sie/es schlief aus
  • wir schliefen aus
  • ihr schlieft aus
  • sie/Sie schliefen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeschlafen
  • du hast ausgeschlafen
  • er/sie/es hat ausgeschlafen
  • wir haben ausgeschlafen
  • ihr habt ausgeschlafen
  • sie/Sie haben ausgeschlafen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschlafen
  • du wirst ausschlafen
  • er/sie/es wird ausschlafen
  • wir werden ausschlafen
  • ihr werdet ausschlafen
  • sie/Sie werden ausschlafen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlafe aus
  • du schlafest aus
  • er/sie/es schlafe aus
  • wir schlafen aus
  • ihr schlafet aus
  • sie/Sie schlafen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlaf aus! (du)
  • schlaft aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ sleep late, sleep in; sleep off

Câu hỏi thường gặp

ausschlafen nghĩa là gì?

ausschlafen (ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là ngủ ngon, ngủ cho tỉnh.

Chia động từ ausschlafen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlafe aus, du schläfst aus, er/sie/es schläft aus, wir schlafen aus, ihr schlaft aus, sie/Sie schlafen aus. Phân từ II: ausgeschlafen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.