die Ausscheidung
số nhiều: die Ausscheidungen · sinh cách: der Ausscheidung
die Ausscheidung nghĩa là bài tiết.
Nghĩa của Ausscheidung
Danh từ · giống cái
- Bài tiết.
Biến cách của Ausscheidung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ausscheidung | die Ausscheidungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ausscheidung | der Ausscheidungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ausscheidung | den Ausscheidungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ausscheidung | die Ausscheidungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ausscheidung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excretion, elimination, expulsion; knockout stage
Câu hỏi thường gặp
Ausscheidung nghĩa là gì?
Ausscheidung (danh từ) nghĩa là bài tiết.
Ausscheidung là der, die hay das?
Ausscheidung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausscheidung); số nhiều: die Ausscheidungen.