TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheinbar

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaɪ̯nbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

scheinbar nghĩa là có vẻ, bề ngoài.

Nghĩa của scheinbar

Phó từ

  1. Có vẻ, bề ngoài (nhưng thực ra không phải) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheinbar

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ apparently (seemingly)
  • Tính từ apparent, seeming

Câu hỏi thường gặp

scheinbar nghĩa là gì?

scheinbar (phó từ) nghĩa là có vẻ, bề ngoài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.