abschießen
abschießen nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.
Nghĩa của abschießen
Động từ
- Bắn trúng, bắn hạ.
Chia động từ abschießen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schieße ab…).
Hiện tại Präsens
- ich schieße ab
- du schießt ab
- er/sie/es schießt ab
- wir schießen ab
- ihr schießt ab
- sie/Sie schießen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schoss ab
- du schossest ab
- er/sie/es schoss ab
- wir schossen ab
- ihr schosst ab
- sie/Sie schossen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgeschossen
- du hast abgeschossen
- er/sie/es hat abgeschossen
- wir haben abgeschossen
- ihr habt abgeschossen
- sie/Sie haben abgeschossen
Tương lai Futur I
- ich werde abschießen
- du wirst abschießen
- er/sie/es wird abschießen
- wir werden abschießen
- ihr werdet abschießen
- sie/Sie werden abschießen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schieße ab
- du schießest ab
- er/sie/es schieße ab
- wir schießen ab
- ihr schießet ab
- sie/Sie schießen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- schieß ab! (du)
- schießt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shoot off; to shoot down; to oust; to get wasted
Câu hỏi thường gặp
abschießen nghĩa là gì?
abschießen (động từ) nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.
Chia động từ abschießen ở thì hiện tại thế nào?
ich schieße ab, du schießt ab, er/sie/es schießt ab, wir schießen ab, ihr schießt ab, sie/Sie schießen ab. Phân từ II: abgeschossen.