TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschießen

[ˈapˌʃiːsn̩] giọng máy của trình duyệt

abschießen nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.

Nghĩa của abschießen

Động từ

  1. Bắn trúng, bắn hạ.

Chia động từ abschießen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschossenPhân từ I: abschießend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schieße ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schieße ab
  • du schießt ab
  • er/sie/es schießt ab
  • wir schießen ab
  • ihr schießt ab
  • sie/Sie schießen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schoss ab
  • du schossest ab
  • er/sie/es schoss ab
  • wir schossen ab
  • ihr schosst ab
  • sie/Sie schossen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschossen
  • du hast abgeschossen
  • er/sie/es hat abgeschossen
  • wir haben abgeschossen
  • ihr habt abgeschossen
  • sie/Sie haben abgeschossen

Tương lai Futur I

  • ich werde abschießen
  • du wirst abschießen
  • er/sie/es wird abschießen
  • wir werden abschießen
  • ihr werdet abschießen
  • sie/Sie werden abschießen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schieße ab
  • du schießest ab
  • er/sie/es schieße ab
  • wir schießen ab
  • ihr schießet ab
  • sie/Sie schießen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schieß ab! (du)
  • schießt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shoot off; to shoot down; to oust; to get wasted

Câu hỏi thường gặp

abschießen nghĩa là gì?

abschießen (động từ) nghĩa là bắn trúng, bắn hạ.

Chia động từ abschießen ở thì hiện tại thế nào?

ich schieße ab, du schießt ab, er/sie/es schießt ab, wir schießen ab, ihr schießt ab, sie/Sie schießen ab. Phân từ II: abgeschossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.