das Schiff
số nhiều: die Schiffe · sinh cách: des Schiffes
das Schiff nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền.
Nghĩa của Schiff
Danh từ · giống trung
- Tàu thuỷ, tàu.
- Phương ngữ Thuyền.
- Từ cổ Thuyền lớn.
Biến cách của Schiff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schiff | die Schiffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schiffes | der Schiffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schiff | den Schiffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schiff | die Schiffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schiff
Đồng nghĩa
Họ từ của Schiff
Câu ví dụ với Schiff
- Das Schiff bricht morgen nach Honolulu auf. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787265
- Ich kann ein Schiff in der Ferne sehen. Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550740
- Statt an Land zu gehen, blieben wir auf dem Schiff. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1964098
- Er ist der Kapitän des Schiffes. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13638766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ship; nave; a large, unwieldy car (e.g. an SUV); vessel (for holding fluids); boiler (metal container for boiling water in some old stoves and ovens); galley (tray)
Câu hỏi thường gặp
Schiff nghĩa là gì?
Schiff (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền.
Schiff là der, die hay das?
Schiff là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schiff); số nhiều: die Schiffe.