TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schikanieren

/ʃikaˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

schikanieren nghĩa là bắt nạt.

Nghĩa của schikanieren

Động từ

  1. Bắt nạt.

Chia động từ schikanieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: schikaniertPhân từ I: schikanierend

Hiện tại Präsens

  • ich schikaniere
  • du schikanierst
  • er/sie/es schikaniert
  • wir schikanieren
  • ihr schikaniert
  • sie/Sie schikanieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schikanierte
  • du schikaniertest
  • er/sie/es schikanierte
  • wir schikanierten
  • ihr schikaniertet
  • sie/Sie schikanierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe schikaniert
  • du hast schikaniert
  • er/sie/es hat schikaniert
  • wir haben schikaniert
  • ihr habt schikaniert
  • sie/Sie haben schikaniert

Tương lai Futur I

  • ich werde schikanieren
  • du wirst schikanieren
  • er/sie/es wird schikanieren
  • wir werden schikanieren
  • ihr werdet schikanieren
  • sie/Sie werden schikanieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schikaniere
  • du schikanierest
  • er/sie/es schikaniere
  • wir schikanieren
  • ihr schikanieret
  • sie/Sie schikanieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • schikanier! (du)
  • schikaniert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schikanieren

  • Tom wird von Maria schikaniert. Tom đang bị Mary bắt nạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bully, to harass

Câu hỏi thường gặp

schikanieren nghĩa là gì?

schikanieren (động từ) nghĩa là bắt nạt.

Chia động từ schikanieren ở thì hiện tại thế nào?

ich schikaniere, du schikanierst, er/sie/es schikaniert, wir schikanieren, ihr schikaniert, sie/Sie schikanieren. Phân từ II: schikaniert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.