TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schild

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɪlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schilder · sinh cách: des Schildes

das Schild nghĩa là bảng chỉ dẫn, khiên, lá chắn.

Nghĩa của Schild

Danh từ · giống trung

  1. Bảng chỉ dẫn.
  2. Khiên, lá chắn.

Biến cách của Schild (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schilddie Schilder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schildsder Schilder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schildden Schildern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schilddie Schilder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schild

Đồng nghĩa

Họ từ của Schild

Câu ví dụ với Schild

  • Bring dieses Schild an deinem Koffer an. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8836673
  • Was steht auf dem Schild? - Einbahnstraße. Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #695370
  • Hast du das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770275
  • Haben Sie das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770276
  • Habt ihr das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770277
  • Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9033467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sign, plate (flat surface bearing information); label, tag (piece of paper etc. on a product); shield, buckler (defensive weapon); protection, protector; shield

Câu hỏi thường gặp

Schild nghĩa là gì?

Schild (danh từ) nghĩa là bảng chỉ dẫn, khiên, lá chắn.

Schild là der, die hay das?

Schild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schild); số nhiều: die Schilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.