das Schild
số nhiều: die Schilder · sinh cách: des Schildes
das Schild nghĩa là bảng chỉ dẫn, khiên, lá chắn.
Nghĩa của Schild
Danh từ · giống trung
- Bảng chỉ dẫn.
- Khiên, lá chắn.
Biến cách của Schild (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schild | die Schilder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schilds | der Schilder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schild | den Schildern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schild | die Schilder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schild
Đồng nghĩa
Họ từ của Schild
Câu ví dụ với Schild
- Bring dieses Schild an deinem Koffer an. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8836673
- Was steht auf dem Schild? - Einbahnstraße. Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #695370
- Hast du das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770275
- Haben Sie das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770276
- Habt ihr das Schild nicht gelesen? Bạn không đọc biển báo à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770277
- Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9033467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign, plate (flat surface bearing information); label, tag (piece of paper etc. on a product); shield, buckler (defensive weapon); protection, protector; shield
Câu hỏi thường gặp
Schild nghĩa là gì?
Schild (danh từ) nghĩa là bảng chỉ dẫn, khiên, lá chắn.
Schild là der, die hay das?
Schild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schild); số nhiều: die Schilder.