TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schildkröte

danh từ giống cái
/ˈʃɪltˌkʁøːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schildkröten · sinh cách: der Schildkröte

die Schildkröte nghĩa là rùa.

Nghĩa của Schildkröte

Danh từ · giống cái

  1. Rùa.

Biến cách của Schildkröte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schildkrötedie Schildkröten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schildkröteder Schildkröten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schildkröteden Schildkröten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schildkrötedie Schildkröten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schildkröte

  • Schildkröten haben keine Zähne. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5374420
  • Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825095
  • Schildkröten halten Winterschlaf. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turtle, tortoise

Câu hỏi thường gặp

Schildkröte nghĩa là gì?

Schildkröte (danh từ) nghĩa là rùa.

Schildkröte là der, die hay das?

Schildkröte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schildkröte); số nhiều: die Schildkröten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.