die Schildkröte
số nhiều: die Schildkröten · sinh cách: der Schildkröte
die Schildkröte nghĩa là rùa.
Nghĩa của Schildkröte
Danh từ · giống cái
- Rùa.
Biến cách của Schildkröte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schildkröte | die Schildkröten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schildkröte | der Schildkröten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schildkröte | den Schildkröten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schildkröte | die Schildkröten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schildkröte
- Schildkröten haben keine Zähne. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5374420
- Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825095
- Schildkröten halten Winterschlaf. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turtle, tortoise
Câu hỏi thường gặp
Schildkröte nghĩa là gì?
Schildkröte (danh từ) nghĩa là rùa.
Schildkröte là der, die hay das?
Schildkröte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schildkröte); số nhiều: die Schildkröten.