der Schimmel
danh từ giống đực
/ˈʃɪməl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schimmels
der Schimmel nghĩa là mốc.
Nghĩa của Schimmel
Danh từ · giống đực
- Mốc.
Biến cách của Schimmel (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schimmel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schimmels |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schimmel |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schimmel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schimmel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mold; mildew; grey or white horse
Câu hỏi thường gặp
Schimmel nghĩa là gì?
Schimmel (danh từ) nghĩa là mốc.
Schimmel là der, die hay das?
Schimmel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schimmel).