der Mehltau
danh từ giống đực
/ˈmeːlˌtaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mehltaus
der Mehltau nghĩa là mốc.
Nghĩa của Mehltau
Danh từ · giống đực
- Mốc.
Biến cách của Mehltau (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mehltau |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mehltaus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mehltau |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mehltau |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mildew
Câu hỏi thường gặp
Mehltau nghĩa là gì?
Mehltau (danh từ) nghĩa là mốc.
Mehltau là der, die hay das?
Mehltau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mehltau).