TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schimpfen

/ˈʃɪmpfən/ giọng máy của trình duyệt

schimpfen nghĩa là nói tục, văng tục, chửi tục, nói bậy.

Nghĩa của schimpfen

Động từ

  1. Nói tục, văng tục, chửi tục, chửi.
  2. Nói bậy, chửi bậy, chửi thề.

Chia động từ schimpfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschimpftPhân từ I: schimpfend

Hiện tại Präsens

  • ich schimpfe
  • du schimpfst
  • er/sie/es schimpft
  • wir schimpfen
  • ihr schimpft
  • sie/Sie schimpfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schimpfte
  • du schimpftest
  • er/sie/es schimpfte
  • wir schimpften
  • ihr schimpftet
  • sie/Sie schimpften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschimpft
  • du hast geschimpft
  • er/sie/es hat geschimpft
  • wir haben geschimpft
  • ihr habt geschimpft
  • sie/Sie haben geschimpft

Tương lai Futur I

  • ich werde schimpfen
  • du wirst schimpfen
  • er/sie/es wird schimpfen
  • wir werden schimpfen
  • ihr werdet schimpfen
  • sie/Sie werden schimpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schimpfe
  • du schimpfest
  • er/sie/es schimpfe
  • wir schimpfen
  • ihr schimpfet
  • sie/Sie schimpfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schimpf! (du)
  • schimpft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schimpfen

Đồng nghĩa

Họ từ của schimpfen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tell off, to scold, to yell at; to complain, to grouse, to bitch, to curse; to call; to call oneself

Câu hỏi thường gặp

schimpfen nghĩa là gì?

schimpfen (động từ) nghĩa là nói tục, văng tục, chửi tục, nói bậy.

Chia động từ schimpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich schimpfe, du schimpfst, er/sie/es schimpft, wir schimpfen, ihr schimpft, sie/Sie schimpfen. Phân từ II: geschimpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.