schimpfen
schimpfen nghĩa là nói tục, văng tục, chửi tục, nói bậy.
Nghĩa của schimpfen
Động từ
- Nói tục, văng tục, chửi tục, chửi.
- Nói bậy, chửi bậy, chửi thề.
Chia động từ schimpfen
Hiện tại Präsens
- ich schimpfe
- du schimpfst
- er/sie/es schimpft
- wir schimpfen
- ihr schimpft
- sie/Sie schimpfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schimpfte
- du schimpftest
- er/sie/es schimpfte
- wir schimpften
- ihr schimpftet
- sie/Sie schimpften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschimpft
- du hast geschimpft
- er/sie/es hat geschimpft
- wir haben geschimpft
- ihr habt geschimpft
- sie/Sie haben geschimpft
Tương lai Futur I
- ich werde schimpfen
- du wirst schimpfen
- er/sie/es wird schimpfen
- wir werden schimpfen
- ihr werdet schimpfen
- sie/Sie werden schimpfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schimpfe
- du schimpfest
- er/sie/es schimpfe
- wir schimpfen
- ihr schimpfet
- sie/Sie schimpfen
Mệnh lệnh Imperativ
- schimpf! (du)
- schimpft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schimpfen
Đồng nghĩa
Họ từ của schimpfen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tell off, to scold, to yell at; to complain, to grouse, to bitch, to curse; to call; to call oneself
Câu hỏi thường gặp
schimpfen nghĩa là gì?
schimpfen (động từ) nghĩa là nói tục, văng tục, chửi tục, nói bậy.
Chia động từ schimpfen ở thì hiện tại thế nào?
ich schimpfe, du schimpfst, er/sie/es schimpft, wir schimpfen, ihr schimpft, sie/Sie schimpfen. Phân từ II: geschimpft.