keppeln
keppeln nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Nghĩa của keppeln
Động từ
- Áo, Thân mật Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Chia động từ keppeln
Hiện tại Präsens
- ich kepple
- du keppelst
- er/sie/es keppelt
- wir keppeln
- ihr keppelt
- sie/Sie keppeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich keppelte
- du keppeltest
- er/sie/es keppelte
- wir keppelten
- ihr keppeltet
- sie/Sie keppelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekeppelt
- du hast gekeppelt
- er/sie/es hat gekeppelt
- wir haben gekeppelt
- ihr habt gekeppelt
- sie/Sie haben gekeppelt
Tương lai Futur I
- ich werde keppeln
- du wirst keppeln
- er/sie/es wird keppeln
- wir werden keppeln
- ihr werdet keppeln
- sie/Sie werden keppeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich keppele
- du keppelest
- er/sie/es keppele
- wir keppeln
- ihr keppelet
- sie/Sie keppeln
Mệnh lệnh Imperativ
- kepple! (du)
- keppelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keppeln
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bark, to nag, to scold
Câu hỏi thường gặp
keppeln nghĩa là gì?
keppeln (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Chia động từ keppeln ở thì hiện tại thế nào?
ich kepple, du keppelst, er/sie/es keppelt, wir keppeln, ihr keppelt, sie/Sie keppeln. Phân từ II: gekeppelt.