TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zetern

/ˈtseː.tɐn/ giọng máy của trình duyệt

zetern nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Nghĩa của zetern

Động từ

  1. Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ zetern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezetertPhân từ I: zeternd

Hiện tại Präsens

  • ich zetre
  • du zeterst
  • er/sie/es zetert
  • wir zetern
  • ihr zetert
  • sie/Sie zetern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zeterte
  • du zetertest
  • er/sie/es zeterte
  • wir zeterten
  • ihr zetertet
  • sie/Sie zeterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezetert
  • du hast gezetert
  • er/sie/es hat gezetert
  • wir haben gezetert
  • ihr habt gezetert
  • sie/Sie haben gezetert

Tương lai Futur I

  • ich werde zetern
  • du wirst zetern
  • er/sie/es wird zetern
  • wir werden zetern
  • ihr werdet zetern
  • sie/Sie werden zetern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zetere
  • du zeterest
  • er/sie/es zetere
  • wir zetern
  • ihr zeteret
  • sie/Sie zetern

Mệnh lệnh Imperativ

  • zetre! (du)
  • zetert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to express dissatisfaction; to nag; to scold.

Câu hỏi thường gặp

zetern nghĩa là gì?

zetern (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Chia động từ zetern ở thì hiện tại thế nào?

ich zetre, du zeterst, er/sie/es zetert, wir zetern, ihr zetert, sie/Sie zetern. Phân từ II: gezetert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.