TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zeug

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/t͡sɔʏ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeuge · sinh cách: des Zeuges

das Zeug nghĩa là đồ, đồ đạc.

Nghĩa của Zeug

Danh từ · giống trung

  1. Đồ, đồ đạc, thứ (khẩu ngữ) (biên soạn)

Biến cách của Zeug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zeugdie Zeuge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zeugesder Zeuge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zeugden Zeugen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zeugdie Zeuge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zeug

Đồng nghĩa

Họ từ của Zeug

Câu ví dụ với Zeug

  • Was ist das für ein schwarzes Zeug? Cái thứ màu đen này là gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316950
  • Was ist das schwarze Zeug? Cái thứ màu đen này là gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316949
  • Das ist dummes Zeug! Xàm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stuff, gear, equipment; material; fabric, clothing, clothes; garbage, rubbish, anything bad or harmful

Câu hỏi thường gặp

Zeug nghĩa là gì?

Zeug (danh từ) nghĩa là đồ, đồ đạc.

Zeug là der, die hay das?

Zeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zeug); số nhiều: die Zeuge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.