das Werkzeug
số nhiều: die Werkzeuge · sinh cách: des Werkzeuges
das Werkzeug nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.
Nghĩa của Werkzeug
Danh từ · giống trung
- Dụng cụ, đồ dùng.
Biến cách của Werkzeug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Werkzeug | die Werkzeuge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Werkzeuges | der Werkzeuge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Werkzeug | den Werkzeugen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Werkzeug | die Werkzeuge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Werkzeug
Câu ví dụ với Werkzeug
- Wir brauchen Werkzeug. Chúng tôi cần các công cụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tool; tools
Câu hỏi thường gặp
Werkzeug nghĩa là gì?
Werkzeug (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.
Werkzeug là der, die hay das?
Werkzeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Werkzeug); số nhiều: die Werkzeuge.