TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Werkzeug

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛʁkˌtsɔʏ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werkzeuge · sinh cách: des Werkzeuges

das Werkzeug nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

Nghĩa của Werkzeug

Danh từ · giống trung

  1. Dụng cụ, đồ dùng.

Biến cách của Werkzeug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Werkzeugdie Werkzeuge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Werkzeugesder Werkzeuge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Werkzeugden Werkzeugen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Werkzeugdie Werkzeuge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Werkzeug

Câu ví dụ với Werkzeug

  • Wir brauchen Werkzeug. Chúng tôi cần các công cụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tool; tools

Câu hỏi thường gặp

Werkzeug nghĩa là gì?

Werkzeug (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

Werkzeug là der, die hay das?

Werkzeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Werkzeug); số nhiều: die Werkzeuge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.