der Werkzeugkasten
số nhiều: die Werkzeugkästen · sinh cách: des Werkzeugkastens
der Werkzeugkasten nghĩa là hộp dụng cụ.
Nghĩa của Werkzeugkasten
Danh từ · giống đực
- Hộp dụng cụ.
Biến cách của Werkzeugkasten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Werkzeugkasten | die Werkzeugkästen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Werkzeugkastens | der Werkzeugkästen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Werkzeugkasten | den Werkzeugkästen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Werkzeugkasten | die Werkzeugkästen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werkzeugkasten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Werkzeugkasten
- Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12269716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toolbox
Câu hỏi thường gặp
Werkzeugkasten nghĩa là gì?
Werkzeugkasten (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.
Werkzeugkasten là der, die hay das?
Werkzeugkasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Werkzeugkasten); số nhiều: die Werkzeugkästen.