TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Werkzeugkasten

danh từ giống đực
/ˈvɛʁkt͡sɔɪ̯kˌkastn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werkzeugkästen · sinh cách: des Werkzeugkastens

der Werkzeugkasten nghĩa là hộp dụng cụ.

Nghĩa của Werkzeugkasten

Danh từ · giống đực

  1. Hộp dụng cụ.

Biến cách của Werkzeugkasten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Werkzeugkastendie Werkzeugkästen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Werkzeugkastensder Werkzeugkästen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Werkzeugkastenden Werkzeugkästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Werkzeugkastendie Werkzeugkästen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werkzeugkasten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Werkzeugkasten

  • Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12269716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toolbox

Câu hỏi thường gặp

Werkzeugkasten nghĩa là gì?

Werkzeugkasten (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.

Werkzeugkasten là der, die hay das?

Werkzeugkasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Werkzeugkasten); số nhiều: die Werkzeugkästen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.