die Werkzeugkiste
số nhiều: die Werkzeugkisten · sinh cách: der Werkzeugkiste
die Werkzeugkiste nghĩa là hộp dụng cụ.
Nghĩa của Werkzeugkiste
Danh từ · giống cái
- Hộp dụng cụ.
Biến cách của Werkzeugkiste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Werkzeugkiste | die Werkzeugkisten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Werkzeugkiste | der Werkzeugkisten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Werkzeugkiste | den Werkzeugkisten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Werkzeugkiste | die Werkzeugkisten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werkzeugkiste
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Werkzeugkiste
- Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9394609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toolbox
Câu hỏi thường gặp
Werkzeugkiste nghĩa là gì?
Werkzeugkiste (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.
Werkzeugkiste là der, die hay das?
Werkzeugkiste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werkzeugkiste); số nhiều: die Werkzeugkisten.