TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Werkzeugkiste

danh từ giống cái
/ˈvɛʁkt͡sɔɪ̯kˌkɪstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werkzeugkisten · sinh cách: der Werkzeugkiste

die Werkzeugkiste nghĩa là hộp dụng cụ.

Nghĩa của Werkzeugkiste

Danh từ · giống cái

  1. Hộp dụng cụ.

Biến cách của Werkzeugkiste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Werkzeugkistedie Werkzeugkisten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Werkzeugkisteder Werkzeugkisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Werkzeugkisteden Werkzeugkisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Werkzeugkistedie Werkzeugkisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werkzeugkiste

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Werkzeugkiste

  • Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9394609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toolbox

Câu hỏi thường gặp

Werkzeugkiste nghĩa là gì?

Werkzeugkiste (danh từ) nghĩa là hộp dụng cụ.

Werkzeugkiste là der, die hay das?

Werkzeugkiste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werkzeugkiste); số nhiều: die Werkzeugkisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.