TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wert

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/veːrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werte · sinh cách: des Wertes

der Wert nghĩa là giá trị.

Nghĩa của Wert

Danh từ · giống đực

  1. Giá trị.

Biến cách của Wert (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wertdie Werte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wertesder Werte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wertden Werten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wertdie Werte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wert

Câu ví dụ với Wert

  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ value (determinable numerical quantity); worth, value (state or degree of being estimated); value (moral ideal or norm)
  • Tính từ worth, worthy of; worthy of; dear
  • Hậu tố -worthy

Câu hỏi thường gặp

Wert nghĩa là gì?

Wert (danh từ) nghĩa là giá trị.

Wert là der, die hay das?

Wert là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wert); số nhiều: die Werte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.