der Wert
số nhiều: die Werte · sinh cách: des Wertes
der Wert nghĩa là giá trị.
Nghĩa của Wert
Danh từ · giống đực
- Giá trị.
Biến cách của Wert (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wert | die Werte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wertes | der Werte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wert | den Werten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wert | die Werte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wert
Câu ví dụ với Wert
- Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ value (determinable numerical quantity); worth, value (state or degree of being estimated); value (moral ideal or norm)
- Tính từ worth, worthy of; worthy of; dear
- Hậu tố -worthy
Câu hỏi thường gặp
Wert nghĩa là gì?
Wert (danh từ) nghĩa là giá trị.
Wert là der, die hay das?
Wert là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wert); số nhiều: die Werte.