TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Werkstatt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛrkˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werkstätten · sinh cách: der Werkstatt

die Werkstatt nghĩa là xưởng.

Nghĩa của Werkstatt

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng.

Biến cách của Werkstatt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Werkstattdie Werkstätten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Werkstattder Werkstätten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Werkstattden Werkstätten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Werkstattdie Werkstätten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Werkstatt

  • Das Auto ist in der Werkstatt. Chiếc ô tô ở trong ga ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ workshop (room where things are manufactured); repair shop

Câu hỏi thường gặp

Werkstatt nghĩa là gì?

Werkstatt (danh từ) nghĩa là xưởng.

Werkstatt là der, die hay das?

Werkstatt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werkstatt); số nhiều: die Werkstätten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.