die Werkstatt
số nhiều: die Werkstätten · sinh cách: der Werkstatt
die Werkstatt nghĩa là xưởng.
Nghĩa của Werkstatt
Danh từ · giống cái
- Xưởng.
Biến cách của Werkstatt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Werkstatt | die Werkstätten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Werkstatt | der Werkstätten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Werkstatt | den Werkstätten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Werkstatt | die Werkstätten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Werkstatt
- Das Auto ist in der Werkstatt. Chiếc ô tô ở trong ga ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ workshop (room where things are manufactured); repair shop
Câu hỏi thường gặp
Werkstatt nghĩa là gì?
Werkstatt (danh từ) nghĩa là xưởng.
Werkstatt là der, die hay das?
Werkstatt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werkstatt); số nhiều: die Werkstätten.